MỪNG SINH NHẬT BÁC
CHÀO MỪNG
TUẦN 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Trần Thị Mai Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:59' 09-05-2012
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn: Tự làm
Người gửi: Trần Thị Mai Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:59' 09-05-2012
Dung lượng: 109.5 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 4
TIẾT 13
Ngày soạn :2/9/2011
Ngày dạy : 5/9/2011
Tiếng việt. TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I . MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Hiểu được thế nào là từ tượng hình, từ tượng thanh.
- Có ý thức sử dụng từ tượng hình, tượng thanh để tăng thêm tính hình tượng, tính biểu cảm trong giao tiếp, đọc – hiểu và tạo lập văn bản.
II. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG,THÁI DỘ
1. Kiến thức :
- Đặc điểm của từ tượng hình, tượng thanh .
- Công dụng của từ tượng hình, tượng thanh.
2. Kỹ năng :
- Nhận biết từ tượng hình, tượng thanh và giá trị của chúng trong văn miêu tả.
- Lựa chọn, sử dụng từ tượng hình, tượng thanh phù hợp với hoàn cảnh nói, viết.
3. Thái độ :
- yêu mến tiếng Việt.
III. CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI :
Ra quyết định sử dụng từ tượng hình, tượng thanh để giao tiếp có hiệu quả.
-Suy nghĩ sáng tạo: phân tích, so sánh từ tượng hình và từ tượng thanh gần nghĩa; đặc điểm và cách dùng từ tượng hình, tượng thanh trong nói và viết.
IV.CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG
Phân tích các tình huống để hiểu đặc điểm cách dùng từ tượng hình, tượng thanh.
-Động não, suy nghĩ, phân tích các ví dụ để rút ra những bài học thiết thực về sử dụng từ tượng hình , tượng thanh.
-Thực hành có hướng dẫn : viết câu/ đoạn văn có sử dụng từ tượng hình , tượng thanh.
V.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Bảng phụ
VI. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định:
2. Bài cũ: ? Thế nào là trường từ vựng ? Cho vd minh hoạ ?
3. Bài mới : Gv giới thiệu bài mới.Từ tượng hình giúp miêu tả dáng vẻ, hình ảnh, trạng thái sự vật. Từ tượng thanh miêu tả âm thanh của tự nhiên và con người. Vậy đặc điểm và công dụng của 2 loại từ này như thế nào? Tiết học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG GHI BẢNG
* HOẠT ĐỘNG 1.Tìm hiểu đặc điểm, công dụng của từ tượng hình, tượng thanh.
- Gọi hs đọc đoạn trích ( trong Lão Hạc của Nam Cao )
? Trong những từ in đậm trên , những từ nào gợi tả hình ảnh , dáng vẻ , trạng thái của sự vật ; những từ ngữ nào mô phỏng âm thanh của tự nhiên của con người ?
- Từ gợi tả hình ảnh , dáng vẻ : móm mém , xồng xộc , vật vã , rũ rượi , xộc xệch , sòng sọc .
- Từ ngữ mô phỏng âm thanh của tự nhiên , của con người : hu hu ,
? Những từ ngữ gợi tả hình ảnh , dáng vẻ ,
hoạt động , trạng thái hoặc mô phỏng âm thanh như trên có tác dụng gì trong văn miêu tả , tự sự ?
- Gợi được hình ảnh cụ thể , sinh động , có giá trị biểu cảm cao .
? Từ phân tích vd trên hãy cho biết đặc điểm của từ tượng hình , từ tượng thanh và công dụng của nó của nó ?
HS : Đọc phần ghi nhớ
( Bài tập nhanh :
- Tìm những từ ngữ tượng hình , tượng thanh trong đoạn văn sau :
" Anh Dậu uốn vai ngáp dài một tịếng . Uể oải , chống tay xuống phản , anh vừa rên vừa ngỏng đầu lên . Run rẩy cất bát cháo , anh mới kề vào đến miệng , cai lệ và người nhà lí trưởng đã sầm sập tiến vào với những roi song , tay thước và dây thừng ".
- Từ tượng hình : uể oải , run rẩy .
- Tượng thanh : sầm sập .
* HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu phần luyện tập.
Hs đọc bài tập 1
? Bài tập 1 yêu cầu chúng ta điều gì ?
? Nêu yêu cầu của bài tập 2 ? ( Thi giữa các nhóm với nhau )
HS :Thảo luận nhóm, cử đại diện trả lời.
Gọi hs đọc yêu cầu bài tập 3 ( HSTLN)
? Nêu yêu cầu của bài tập 4
I. TÌM HIỂU CHUNG.
1. Đặc điểm , công dụng
a Ví dụ: vd1 sgk/49
- Móm mém, rũ rượi ,xồng xộc, xộc xệch, sòng sọc, vật vã .
=> Gợi tả hình ảnh dánh vẻ ,trạng thái sự vật.
-
TIẾT 13
Ngày soạn :2/9/2011
Ngày dạy : 5/9/2011
Tiếng việt. TỪ TƯỢNG HÌNH, TỪ TƯỢNG THANH
I . MỨC ĐỘ CẦN ĐẠT
- Hiểu được thế nào là từ tượng hình, từ tượng thanh.
- Có ý thức sử dụng từ tượng hình, tượng thanh để tăng thêm tính hình tượng, tính biểu cảm trong giao tiếp, đọc – hiểu và tạo lập văn bản.
II. TRỌNG TÂM KIẾN THỨC, KỸ NĂNG,THÁI DỘ
1. Kiến thức :
- Đặc điểm của từ tượng hình, tượng thanh .
- Công dụng của từ tượng hình, tượng thanh.
2. Kỹ năng :
- Nhận biết từ tượng hình, tượng thanh và giá trị của chúng trong văn miêu tả.
- Lựa chọn, sử dụng từ tượng hình, tượng thanh phù hợp với hoàn cảnh nói, viết.
3. Thái độ :
- yêu mến tiếng Việt.
III. CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC TRONG BÀI :
Ra quyết định sử dụng từ tượng hình, tượng thanh để giao tiếp có hiệu quả.
-Suy nghĩ sáng tạo: phân tích, so sánh từ tượng hình và từ tượng thanh gần nghĩa; đặc điểm và cách dùng từ tượng hình, tượng thanh trong nói và viết.
IV.CÁC PHƯƠNG PHÁP/ KĨ THUẬT DẠY HỌC TÍCH CỰC CÓ THỂ SỬ DỤNG
Phân tích các tình huống để hiểu đặc điểm cách dùng từ tượng hình, tượng thanh.
-Động não, suy nghĩ, phân tích các ví dụ để rút ra những bài học thiết thực về sử dụng từ tượng hình , tượng thanh.
-Thực hành có hướng dẫn : viết câu/ đoạn văn có sử dụng từ tượng hình , tượng thanh.
V.PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC :
Bảng phụ
VI. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1. Ổn định:
2. Bài cũ: ? Thế nào là trường từ vựng ? Cho vd minh hoạ ?
3. Bài mới : Gv giới thiệu bài mới.Từ tượng hình giúp miêu tả dáng vẻ, hình ảnh, trạng thái sự vật. Từ tượng thanh miêu tả âm thanh của tự nhiên và con người. Vậy đặc điểm và công dụng của 2 loại từ này như thế nào? Tiết học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu.
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ
NỘI DUNG GHI BẢNG
* HOẠT ĐỘNG 1.Tìm hiểu đặc điểm, công dụng của từ tượng hình, tượng thanh.
- Gọi hs đọc đoạn trích ( trong Lão Hạc của Nam Cao )
? Trong những từ in đậm trên , những từ nào gợi tả hình ảnh , dáng vẻ , trạng thái của sự vật ; những từ ngữ nào mô phỏng âm thanh của tự nhiên của con người ?
- Từ gợi tả hình ảnh , dáng vẻ : móm mém , xồng xộc , vật vã , rũ rượi , xộc xệch , sòng sọc .
- Từ ngữ mô phỏng âm thanh của tự nhiên , của con người : hu hu ,
? Những từ ngữ gợi tả hình ảnh , dáng vẻ ,
hoạt động , trạng thái hoặc mô phỏng âm thanh như trên có tác dụng gì trong văn miêu tả , tự sự ?
- Gợi được hình ảnh cụ thể , sinh động , có giá trị biểu cảm cao .
? Từ phân tích vd trên hãy cho biết đặc điểm của từ tượng hình , từ tượng thanh và công dụng của nó của nó ?
HS : Đọc phần ghi nhớ
( Bài tập nhanh :
- Tìm những từ ngữ tượng hình , tượng thanh trong đoạn văn sau :
" Anh Dậu uốn vai ngáp dài một tịếng . Uể oải , chống tay xuống phản , anh vừa rên vừa ngỏng đầu lên . Run rẩy cất bát cháo , anh mới kề vào đến miệng , cai lệ và người nhà lí trưởng đã sầm sập tiến vào với những roi song , tay thước và dây thừng ".
- Từ tượng hình : uể oải , run rẩy .
- Tượng thanh : sầm sập .
* HOẠT ĐỘNG 2: Tìm hiểu phần luyện tập.
Hs đọc bài tập 1
? Bài tập 1 yêu cầu chúng ta điều gì ?
? Nêu yêu cầu của bài tập 2 ? ( Thi giữa các nhóm với nhau )
HS :Thảo luận nhóm, cử đại diện trả lời.
Gọi hs đọc yêu cầu bài tập 3 ( HSTLN)
? Nêu yêu cầu của bài tập 4
I. TÌM HIỂU CHUNG.
1. Đặc điểm , công dụng
a Ví dụ: vd1 sgk/49
- Móm mém, rũ rượi ,xồng xộc, xộc xệch, sòng sọc, vật vã .
=> Gợi tả hình ảnh dánh vẻ ,trạng thái sự vật.
-
 










Các ý kiến mới nhất